Giá Thép Xây Dựng Hôm Nay 14/08/2026 – Bảng Giá Sắt Thép Mới Nhất
Bạn đang cần biết giá thép xây dựng hôm nay bao nhiêu tiền 1kg? Giá thép Hòa Phát, Pomina, Miền Nam, Việt Ý hay VAS hiện tăng hay giảm? Ngày 14/08/2026, thị trường thép xây dựng trong nước nhìn chung duy trì tương đối ổn định. Tùy thương hiệu, chủng loại, mác thép, khu vực giao hàng và số lượng đặt mua, giá thép có thể có sự chênh lệch.

Dưới đây, Quân Thịnh Phát cập nhật bảng giá thép xây dựng hôm nay để khách hàng, chủ đầu tư, nhà thầu và đơn vị thi công thuận tiện tham khảo trước khi đặt hàng.
Lưu ý: Bảng giá trong bài mang tính tham khảo tại thời điểm cập nhật. Giá thực tế có thể thay đổi theo nhà máy, số lượng, vị trí công trình, chi phí vận chuyển và chính sách chiết khấu.
Bảng giá thép xây dựng hôm nay 14/08/2026
Theo dữ liệu thị trường cập nhật ngày 14/08/2026, một số dòng thép xây dựng phổ biến đang được ghi nhận ở mức sau:
| Thương hiệu | Thép cuộn CB240 | D10 CB300 | D10 CB400 |
|---|---|---|---|
| Hòa Phát | Khoảng 14.920 đ/kg | Khoảng 14.210 đ/kg | Khoảng 14.620 đ/kg |
| Việt Ý | Khoảng 14.750 đ/kg | Khoảng 13.940 đ/kg | Khoảng 14.440 đ/kg |
| Kyoei | Khoảng 15.050 đ/kg | Khoảng 14.240 đ/kg | Khoảng 14.640 đ/kg |
| VAS | Khoảng 15.050 đ/kg | Khoảng 14.140 đ/kg | Khoảng 14.850 đ/kg |
| Pomina | Khoảng 14.850 đ/kg | Khoảng 14.390 đ/kg | Khoảng 14.750 đ/kg |
| Thép Miền Nam | Khoảng 15.120 đ/kg | Khoảng 14.720 đ/kg | Khoảng 14.720 đ/kg |
Như vậy, giá thép xây dựng hôm nay đang phổ biến quanh vùng trên 14.000 đồng/kg đối với nhiều dòng thép thông dụng. Tuy nhiên, đây chưa phải là mức giá cuối cùng áp dụng cho mọi đơn hàng. Khách hàng mua số lượng lớn, mua theo dự án hoặc lấy hàng trực tiếp theo từng chuyến thường có chính sách giá khác so với mua lẻ.

Giá thép Hòa Phát hôm nay
Hòa Phát là một trong những thương hiệu được khách hàng tìm kiếm nhiều khi lựa chọn thép cho nhà ở dân dụng, nhà xưởng và các công trình xây dựng.
Giá tham khảo ngày 14/08/2026:
- Thép cuộn D6 CB240: khoảng 14.920 đ/kg.
- Thép cuộn D8 CB240: khoảng 14.920 đ/kg.
- Thép D10 CB300: khoảng 14.210 đ/kg.
- Thép D12 CB300: khoảng 14.210 đ/kg.
- Thép D16 CB300: khoảng 14.310 đ/kg.
- Thép D20 CB300: khoảng 14.310 đ/kg.
- Thép D25 CB300: khoảng 14.310 đ/kg.
Với thép thanh D10, trọng lượng tham khảo khoảng 7,22 kg/cây, mức giá CB300 tương ứng khoảng 102.596 đồng/cây theo bảng giá được cập nhật ngày 14/08/2026. Giá thực tế tại công trình sẽ còn phụ thuộc vào số lượng thép đặt mua và địa điểm giao hàng.

Giá thép Pomina hôm nay
Pomina cũng là thương hiệu thép quen thuộc tại thị trường phía Nam và được sử dụng trong nhiều công trình dân dụng, nhà phố, biệt thự, nhà xưởng. Bảng giá tham khảo:
| Quy cách | CB300 | CB400 |
| D10 | 14.390 đ/kg | 14.750 đ/kg |
| D12 | 13.940 đ/kg | 14.540 đ/kg |
| D14 | 14.240 đ/kg | 14.540 đ/kg |
| D16 | 14.240 đ/kg | 14.540 đ/kg |
| D18 | 14.240 đ/kg | 14.540 đ/kg |
| D20 | 14.240 đ/kg | 14.540 đ/kg |
| D25 | 14.240 đ/kg | 14.540 đ/kg |
Giá thép cuộn D6 và D8 Pomina được ghi nhận khoảng 14.850 đồng/kg tại bảng giá tham khảo.

Giá thép Miền Nam hôm nay
Thép Miền Nam được sử dụng phổ biến tại nhiều công trình khu vực phía Nam.
Ngày 14/08/2026, mức giá tham khảo:
- Thép cuộn D6: khoảng 15.120 đ/kg.
- Thép cuộn D8: khoảng 15.120 đ/kg.
- D10 CB300: khoảng 14.720 đ/kg.
- D12 CB300: khoảng 14.410 đ/kg.
- D16 CB300: khoảng 14.410 đ/kg.
- D20 CB300: khoảng 14.410 đ/kg.
- D25 CB300: khoảng 14.410 đ/kg.
Riêng D10 có trọng lượng tham khảo khoảng 7,22 kg/cây, tương ứng khoảng 106.278 đồng/cây với mức giá CB300 nêu trên.

Giá thép Việt Ý hôm nay
Thép Việt Ý hiện có mức giá tương đối cạnh tranh ở một số chủng loại. Theo bảng giá tham khảo:
- D6 CB240: khoảng 14.750 đ/kg.
- D8 CB240: khoảng 14.750 đ/kg.
- D10 CB300: khoảng 13.940 đ/kg.
- D12 CB300: khoảng 13.840 đ/kg.
- D14 CB300: khoảng 14.040 đ/kg.
- D16 CB300: khoảng 14.040 đ/kg.
- D20 CB300: khoảng 14.040 đ/kg.
Đối với D10 CB400, mức giá tham khảo khoảng 14.440 đồng/kg.

Giá thép xây dựng hôm nay tăng hay giảm?
Tính đến ngày 14/08/2026, giá thép xây dựng trong nước nhìn chung đang trong trạng thái tương đối ổn định ở nhiều doanh nghiệp. Ở thị trường quốc tế, kết thúc phiên 13/08, giá thép thanh kỳ hạn tháng 9/2026 trên Sàn Thượng Hải tăng khoảng 0,48% lên 3.120 nhân dân tệ/tấn. Giá quặng sắt kỳ hạn tháng 9 trên SGX ở mức khoảng 95,90 USD/tấn.
Những biến động của giá nguyên liệu quốc tế có thể tác động tới giá thép trong nước trong các giai đoạn tiếp theo. Do đó, đối với công trình đang chuẩn bị triển khai, khách hàng nên kiểm tra báo giá tại thời điểm đặt hàng thay vì sử dụng bảng giá cũ từ nhiều tuần hoặc nhiều tháng trước.
Những yếu tố ảnh hưởng đến giá thép xây dựng
1. Giá nguyên liệu sản xuất thép
Quặng sắt, than luyện cốc, thép phế và phôi thép đều là những yếu tố có thể ảnh hưởng tới chi phí sản xuất. Khi giá nguyên liệu thay đổi mạnh, giá thép thành phẩm trên thị trường có thể được điều chỉnh theo.
2. Thương hiệu thép
Hòa Phát, Pomina, Việt Ý, VAS, Kyoei hay Thép Miền Nam có chính sách giá và hệ thống phân phối khác nhau. Do đó, cùng một quy cách D10 hoặc D16 nhưng giá giữa các thương hiệu có thể không giống nhau.
3. Mác thép
Các dòng CB300, CB400 và CB500 có đặc tính cơ lý và mục đích sử dụng khác nhau nên giá bán cũng có thể chênh lệch. Khách hàng cần lựa chọn đúng mác thép theo yêu cầu thiết kế của công trình.
4. Số lượng đặt mua
Đơn hàng vài tấn thường có mức giá khác với đơn hàng hàng chục hoặc hàng trăm tấn. Với công trình lớn, khách hàng nên yêu cầu báo giá theo khối lượng thực tế để có mức chiết khấu phù hợp.
5. Địa điểm giao hàng
Chi phí vận chuyển từ kho đến công trình cũng ảnh hưởng trực tiếp đến tổng giá trị đơn hàng. Vì vậy khi hỏi giá sắt thép xây dựng hôm nay, khách hàng nên cung cấp luôn địa chỉ công trình để được tính giá chính xác hơn.

Nên chọn loại thép xây dựng nào?
Không nên lựa chọn thép chỉ dựa trên yếu tố giá rẻ. Đối với công trình nhà ở và công trình dân dụng, cần ưu tiên:
- Thương hiệu có nguồn gốc rõ ràng.
- Đúng quy cách và đường kính thiết kế.
- Đúng mác thép theo hồ sơ kỹ thuật.
- Có đầy đủ chứng từ khi dự án yêu cầu.
- Sản phẩm không bị cong vênh hoặc rỉ sét nghiêm trọng.
- Nhà cung cấp có khả năng giao hàng đúng tiến độ.
Việc chọn đúng loại thép ngay từ đầu giúp chủ đầu tư kiểm soát tốt hơn cả chất lượng lẫn chi phí thi công.
Quân Thịnh Phát – cung cấp sắt thép xây dựng theo nhu cầu công trình
Quân Thịnh Phát cung cấp các dòng sắt thép xây dựng phục vụ nhà dân, nhà phố, biệt thự, nhà xưởng và nhiều loại công trình khác. Các thương hiệu khách hàng có thể tham khảo gồm:
- Thép Hòa Phát.
- Thép Pomina.
- Thép Miền Nam.
- Thép Việt Ý.
- Thép Việt Đức.
- Thép VAS.
- Thép Kyoei.
- Và nhiều loại vật tư sắt thép xây dựng khác.
Khách hàng nên gửi chủng loại + quy cách + số lượng + địa điểm giao hàng để được tính báo giá sát với nhu cầu thực tế nhất.

Cần báo giá thép cho công trình hôm nay?
Hãy liên hệ Quân Thịnh Phát và gửi danh sách thép cần sử dụng. Đội ngũ tư vấn sẽ dựa trên số lượng, thương hiệu, quy cách và địa điểm giao hàng để lập báo giá phù hợp cho từng công trình. Quân Thịnh Phát cập nhật giá sắt thép xây dựng thường xuyên, hỗ trợ khách hàng lựa chọn đúng chủng loại và nhận báo giá theo nhu cầu từng công trình.






